Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ngày đăng: 04:41 - 18/04/2019
Lượt xem: 1.684

ỦY BAN NDTHÀNH PHỐ HN

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆTNAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  (Ban hành kèm theo Quyết định số         /         /QĐ- TCĐNCN-HN)

ngày      tháng       năm      của Hiệu trưởng trường CĐ nghề công nghiệp Hà Nội)

Tên ngành, nghề: Công nghệ ô tô

Mã ngành, nghề: 6510202

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy tập chung

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp phổ thông trung học (hoặc tương đương).

Thời gian đào tạo: 36 Tháng 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

1.1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Trình bày được các nguyên lý, các tiêu chuẩn trong việc BDSC Ô tô;

- Giải thích được các công việc BDSC Ô tô, các phương pháp chẩn đoán sai hỏng, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp và những nội dung, những nguyên lý cơ bản trong công tác quản lý và tổ chức sản xuất.

- Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng các cơ cấu, hệ thống trong ô tô;

- Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;

- Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn;

- Tuân thủ các qui định và chỉ dẫn kỹ thuật , an toàn trong học tập , hành nghề.

- Có nhu cầu và phương pháp tự phát triển kiến thức , kỹ năng chuyên môn.

1.1.2. Chính trị,  đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Có nhận thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh.

- Khiêm tốn , giản dị , lối sống trong sạch ,lành mạnh luôn chấp hành nghiêm chỉnh đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước;

- Có đủ sức khỏe sẵn sàng tham gia quân đội.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức:

+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô.

+ Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô.

+  Đọc được các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô.

+  Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô.

+ Trình bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô.

+ Trình bày được nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực của ô tô hiện đại.

+ Giải thích được các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cơ cấu và hệ thống trong ô tô.

+ Trình bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô.

+ Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô.

+ Giải thích được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.

+ Giải thích nội dung và những nguyên lý cơ bản trong công tác quản lý và tổ chức sản xuất.

- Kỹ năng:

+ Lựa chọn đúng ; sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và  kiểm tra trong nghề Công nghệ ô tô.

+ Thực hiện được các công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng; sửa chữa các cơ cấu; các hệ thống cơ bản trong ô tô theo đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động.

+ Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực trong ô tô;

+ Lập được quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật và an toàn.

+ Lập được kế hoạch sản xuất; tổ chức và quản lý các hoạt động sản xuất đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn & vệ sinh công nghiệp.

+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các  tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản.

+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô.

+ Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô.

+ Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.

- Thái độ :

        + Tuân thủ các qui định và chỉ dẫn kỹ thuật , an toàn trong học tập , hành nghề.

        + Có tinh thần đồng đội trong hoạt động nghề nghiệp.

        + Thích nghi với điều kiện làm việc có tính hiện đại , chuyên nghiệp.

+ Có nhu cầu và phương pháp tự phát triển kiến thức , kỹ năng chuyên môn.

1.2.2. Chính trị,  đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có nhận thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh. Hiến pháp, Pháp luật của nhà nước

+ Có lập trường quan điểm của giai cấp công nhân, biết thừa kế và phát huy truyền thống tốt đẹp và bản sắc văn hóa dân tộc.

+ Khiêm tốn , giản dị , lối sống trong sạch ,lành mạnh.

+ Tôn trọng pháp luật, thực hiện tốt nghĩa vụ và trách nhiệm của công dân.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khỏe để lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp.

+ Có kiến thức, kỹ năng cơ bản về công tác quốc phòng, sẵn sàng tham gia quân đội.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

 Sinh viên  tốt nghiệp Cao đẳng công nghệ ô tô có nhiều cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp, trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và các cơ sở đào tạo nghề; vị trí làm việc thích hợp có thể:

    - Kỹ thuật viên thực hành sửa chữa tại các cơ sở bảo dưỡng và sửa chữa ô tô.

     - Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô.

    - Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô.

    - Giáo viên giảng dạy trong các cơ sở đào tạo nghề.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 34

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 3000 giờ

- Khối lượng các môn học chung /đại cương:  450 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn:   2550 giờ

- Khối lượng lý thuyết:  716 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1834 giờ

- Thời gian khóa học: 36 Tháng

 

 

3. Nội dung chương trình

Mã MH,

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

 số

Trong đó

thuyết

Thực hành/bài tập/thí nghiệm/thảo luận

Kiểm tra

I

Các môn học chung

23

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

5

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

2

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

5

75

58

13

4

MH 05

Tin học

3

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

6

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

85

2550

716

1701

133

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

22

480

191

259

30

MH 07

Điện kỹ thuật

2

45

15

27

3

MH 08

Điện tử cơ bản

2

45

15

27

3

MH 09

Cơ ứng dụng

3

60

30

26

4

MH 10

Vật liệu học

2

45

15

27

3

MH 11

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

2

45

15

27

3

MH 12

Vẽ kỹ thuật

2

45

15

27

3

MH 13

An toàn lao động

2

30

28

0

2

MD 14

Tổ chức quản lý sản xuất

2

30

28

0

2

MĐ 15

Thực hành AUTOCAD

2

45

15

27

3

MĐ 16

Thực hành Nguội cơ bản

3

90

15

71

4

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

63

2070

525

1442

103

MĐ 17

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

3

78

30

44

4

MĐ 18

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ

3

90

15

69

6

MĐ 19

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu phân phối khí

4

90

30

56

4

MĐ 20

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

3

90

30

56

4

MĐ 21

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

2

60

15

41

4

MĐ 22

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

3

90

30

56

4

MĐ 23

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô

4

120

30

84

6

MĐ 24

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

3

90

30

54

6

MĐ 25

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

3

90

15

71

4

MĐ 26

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

2

60

15

43

2

MĐ 27

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

3

90

30

56

4

MĐ 28

Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô

6

180

30

142

8

MĐ 29

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử

4

102

30

68

4

MĐ 30

Thực tập tại cơ sở sản xuất

6

400

90

310

0

MĐ 31

Bảo dưỡng và sửa chữa bơm cao áp điều khiển  điện tử

2

60

15

39

6

MĐ 32

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ô tô

3

90

30

56

4

MĐ 33

Bảo dưỡng và sửa chữa hộp số tự động ô tô

3

90

30

52

8

MĐ 34

Các phương pháp sửa chữa thân xe

6

200

30

145

25

 

Tổng cộng

 

3000

936

1901

163

 

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1 Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Cần căn cứ vào điều kiện cụ thể, khả năng của mỗi trường và kế hoạch đào tạo hàng năm theo từng khóa học,lớp học và hình thức tổ chức đào tạo đã xác định trong chương trình đào tạo và công bố theo từng ngành, nghề để xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa đảm bảo đúng quy định.

4.2 Hướng dẫn  kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian kiểm tra hết môn học, mô đun cần được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình đào tạo.

4.3 Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Đối với đào tạo theo niên chế:

+ Người học phải học hết chương trình đào tạo theo từng ngành nghề và có đủ điều kiện thì sẽ được dự thi tốt nghiệp.

+ Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn chính trị, Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp, thực hành nghề nghiệp.

+ Hiệu trưởng các trường căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp, kết quả bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp của người học và các quy định liên quan để xét công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành ( Đối với trình độ cao đẳng) theo quy định của trường.

- Đối với đào tạo theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tích lũy tín chỉ:

+  Người học phải học hết chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng theo từng ngành nghề và phải tích lũy đủ số môn đun hoặc tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ + Hiệu trưởng các trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để giải quyết việc công nhận tốt nghiệp ngay cho người học hoặc phải làm chuyên đề, khóa luận để làm điều kiện xét tốt nghiệp.

+ + Hiệu trưởng các trường căn cứ vào kết quả xét tốt nghiệp, để cấp bằng tốt nghiệp và công nhận danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành ( Đối với trình độ cao đẳng) theo quy định của trường.


Tra cứu điểm thi học phần
Hotline: 0981 725 836 Đăng ký xét tuyển